TanroDictionary Sổ từ

rể

Việt
0

rể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Con rể.

  2. Làm rể.

  3. Cháu rể.

  4. Cô dâu, chú rể.