Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.danh từWiktionary
- Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cây đã bén rễ .
-
Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã.
-
Bồi dưỡng rễ.