Nghĩa tiếng Việt
- (phương ngữ) Rìa, vệ.danh từWiktionary
- (hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang một bên lề đường.động từWiktionary
Ví dụ
-
rệ đường
-
xe bị rệ bánh
rệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ) Rìa, vệ; (hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang một bên lề đường.
rệ đường
xe bị rệ bánh