TanroDictionary Sổ từ

rệ

Việt
0

rệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ) Rìa, vệ; (hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang một bên lề đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phương ngữ) Rìa, vệ.danh từWiktionary
  2. (hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang một bên lề đường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. rệ đường

  2. xe bị rệ bánh