Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn trọng, sự kính trọng.danh từEN-VI Dict
- Lời kính thăm.danh từEN-VI Dict
- Sự lưu tâm, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
- Mối quan hệ, mối liên quan.danh từEN-VI Dict
- Điểm; phương diện, khía cạnh.danh từEN-VI Dict
- Tôn trọng, kính trọng.động từEN-VI Dict
- Lưu tâm, chú ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should show respect for your elders.
-
A respect helped the team.
-
He acted without respect to the consequences.
-
We have questions with respect to the plan.
-
The new house is perfect in every respect.