TanroDictionary Sổ từ

respect

/rɪˈspekt/

Anh Thông dụng
0

respect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn trọng, sự kính trọng; Lời kính thăm; Sự lưu tâm, sự chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tôn trọng, sự kính trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Lời kính thăm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lưu tâm, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
  4. Mối quan hệ, mối liên quan.danh từEN-VI Dict
  5. Điểm; phương diện, khía cạnh.danh từEN-VI Dict
  6. Tôn trọng, kính trọng.động từEN-VI Dict
  7. Lưu tâm, chú ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should show respect for your elders.

  2. A respect helped the team.

  3. He acted without respect to the consequences.

  4. We have questions with respect to the plan.

  5. The new house is perfect in every respect.