Nghĩa tiếng Việt
- Ngả vào, lăn vào.động từWiktionary
- Liệng xuống thấp.động từWiktionary
- Dấn mình vào một nơi xấu xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con sà vào lòng mẹ.
-
Chim sà xuống mặt hồ.
-
Tàu bay sà xuống bắn.
-
Sà vào đám bạc.