TanroDictionary Sổ từ

sò

Việt
0

sò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghêu, sò, ốc, hến

  2. Sò huyết