TanroDictionary Sổ từ

sơ

Việt
0

sơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ; . Không thân, thường là mới quen biết; . Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.tính từ いWiktionary
  2. . Không thân, thường là mới quen biết.tính từ いWiktionary
  3. . Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành.tính từ いWiktionary
  4. Tên gọi nữ tu trong tôn giáo Kitô giáo, như sœur.danh từWiktionary
  5. Tên gọi cha/mẹ/người sinh ra của ông/bà cố hoặc ông/bà nội/ngoại của ông/bà nội/ngoại của một người nhất định.danh từWiktionary
  6. . Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nắm sơ tình hình.

  2. Nói sơ qua.

  3. Làm sơ.

  4. Trước sơ sau thân.

  5. Kẻ thân người sơ.