Nghĩa tiếng Việt
- Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.tính từ いWiktionary
- . Không thân, thường là mới quen biết.tính từ いWiktionary
- . Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành.tính từ いWiktionary
- Tên gọi nữ tu trong tôn giáo Kitô giáo, như sœur.danh từWiktionary
- Tên gọi cha/mẹ/người sinh ra của ông/bà cố hoặc ông/bà nội/ngoại của ông/bà nội/ngoại của một người nhất định.danh từWiktionary
- . Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nắm sơ tình hình.
-
Nói sơ qua.
-
Làm sơ.
-
Trước sơ sau thân.
-
Kẻ thân người sơ.