Nghĩa tiếng Việt
- Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ở ruộng sâu, nông dân sạ lúa.
sạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.
Ở ruộng sâu, nông dân sạ lúa.