TanroDictionary Sổ từ

sạ

Việt
0

sạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ở ruộng sâu, nông dân sạ lúa.