Nghĩa tiếng Việt
- Một loại bói cá.danh từ
- Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.danh từ
- Chém mạnh.động từ
Ví dụ
-
Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.
-
Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)
-
Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (Nguyễn Huy Tưởng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép