TanroDictionary Sổ từ

sả

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại bói cá.danh từ
  2. Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.danh từ
  3. Chém mạnh.động từ

Ví dụ

  1. Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.

  2. Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)

  3. Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (Nguyễn Huy Tưởng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép