Nghĩa tiếng Việt
- Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.danh từWiktionary
- Gạch thẳng để biểu thị ý chê là hỏng khi chấm Hán văn.danh từWiktionary
- Xóa bỏ đi.danh từWiktionary
- Quyển vở nhỏ để ghi chép.danh từWiktionary
- Thoát ra khỏi chỗ giam cầm.tính từ いWiktionary
- Vừa lọt lòng mẹ ra.tính từ いWiktionary
- Lớn bồng lên.tính từ いWiktionary
- Tháo cái đã tết, đã buộc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Câu văn bị sổ.
-
Sổ tên.
-
Chim sổ lồng.
-
Đứa trẻ mới sổ.
-
Thằng bé sổ người.