TanroDictionary Sổ từ

sổ

Việt
0

sổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống; Gạch thẳng để biểu thị ý chê là hỏng khi chấm Hán văn; Xóa bỏ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.danh từWiktionary
  2. Gạch thẳng để biểu thị ý chê là hỏng khi chấm Hán văn.danh từWiktionary
  3. Xóa bỏ đi.danh từWiktionary
  4. Quyển vở nhỏ để ghi chép.danh từWiktionary
  5. Thoát ra khỏi chỗ giam cầm.tính từ いWiktionary
  6. Vừa lọt lòng mẹ ra.tính từ いWiktionary
  7. Lớn bồng lên.tính từ いWiktionary
  8. Tháo cái đã tết, đã buộc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Câu văn bị sổ.

  2. Sổ tên.

  3. Chim sổ lồng.

  4. Đứa trẻ mới sổ.

  5. Thằng bé sổ người.