Nghĩa tiếng Việt
- Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì.danh từWiktionary
- Tờ giấy viết lời cầu xin thần thánh phù hộ, đọc khi cúng tế.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dâng sớ tâu vua.
-
Sớ biểu.
-
Sớ tấu.
-
Tấu sớ.
-
Đọc sớ.