TanroDictionary Sổ từ

sớ

Việt
0

sớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì; Tờ giấy viết lời cầu xin thần thánh phù hộ, đọc khi cúng tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì.danh từWiktionary
  2. Tờ giấy viết lời cầu xin thần thánh phù hộ, đọc khi cúng tế.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dâng sớ tâu vua.

  2. Sớ biểu.

  3. Sớ tấu.

  4. Tấu sớ.

  5. Đọc sớ.