TanroDictionary Sổ từ

sở

Việt
0

sở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu; Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc; Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.danh từWiktionary
  2. Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc.danh từWiktionary
  3. Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dầu sở.

  2. Sở nông lâm.

  3. Sở giáo dục Hà Nội.