TanroDictionary Sổ từ

sham

/ʃæm/

Anh Thông dụng
0

sham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo; Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo; Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.tính từEN-VI Dict
  2. Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo.danh từEN-VI Dict
  3. Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo.danh từEN-VI Dict
  4. Khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra).danh từEN-VI Dict
  5. Giả bộ, giả vờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entire competition was just a sham fight.

  2. His smile was only a sham.

  3. The sham sold fake watches at the market.

  4. She put a clean sham on the pillow.

  5. He tried to sham illness to avoid the meeting.