TanroDictionary Sổ từ

ska

/skɑː/

Anh
0

ska là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhạc ska (gốc từ Ja-maica).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhạc ska (gốc từ Ja-maica).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced to ska all night.