Nghĩa tiếng Việt
- . (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối.tính từ いWiktionary
- . Đái (thường nói về trẻ em).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bàn ghế thấp tè.
-
Lùn tè như cái nấm.
-
Thấp tè tè.
-
Bé tè ra quần.