TanroDictionary Sổ từ

tè

Việt
0

tè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối; . Đái (thường nói về trẻ em).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối.tính từ いWiktionary
  2. . Đái (thường nói về trẻ em).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bàn ghế thấp tè.

  2. Lùn tè như cái nấm.

  3. Thấp tè tè.

  4. Bé tè ra quần.