TanroDictionary Sổ từ

tê

Việt
0

tê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng; Chữ T; Mất hết mọi cảm giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.danh từWiktionary
  2. Chữ T.danh từWiktionary
  3. Mất hết mọi cảm giác.tính từ いWiktionary
  4. Kia.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tê tay.

  2. Bên tê.