Nghĩa tiếng Việt
- Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.danh từWiktionary
- Chữ T.danh từWiktionary
- Mất hết mọi cảm giác.tính từ いWiktionary
- Kia.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tê tay.
-
Bên tê.
tê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng; Chữ T; Mất hết mọi cảm giác.
Tê tay.
Bên tê.