Nghĩa tiếng Việt
- Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn ở với nhau cốt ở chữ tín.
tín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.
Ăn ở với nhau cốt ở chữ tín.