TanroDictionary Sổ từ

tẽ

Việt
0

tẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho rời ra, tách ra; . Rẽ (theo đường khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho rời ra, tách ra.động từWiktionary
  2. . Rẽ (theo đường khác).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tẽ ngô.

  2. Tẽ đôi ra.

  3. Tẽ đám đông chạy đến.

  4. Tẽ ngang.

  5. Đường tẽ.