Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho rời ra, tách ra.động từWiktionary
- . Rẽ (theo đường khác).động từWiktionary
Ví dụ
-
Tẽ ngô.
-
Tẽ đôi ra.
-
Tẽ đám đông chạy đến.
-
Tẽ ngang.
-
Đường tẽ.
tẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho rời ra, tách ra; . Rẽ (theo đường khác).
Tẽ ngô.
Tẽ đôi ra.
Tẽ đám đông chạy đến.
Tẽ ngang.
Đường tẽ.