Nghĩa tiếng Việt
- Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.động từWiktionary
- (khẩu ngữ, mỉa mai) Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp.động từWiktionary
- Chạy nước đại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế.
-
Áo tế.
-
Văn tế.
-
Bị tế một trận vuốt mặt không kịp.
-
Ngựa tế.