TanroDictionary Sổ từ

tế

Việt
0

tế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo; (khẩu ngữ, mỉa mai) Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp; Chạy nước đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.động từWiktionary
  2. (khẩu ngữ, mỉa mai) Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp.động từWiktionary
  3. Chạy nước đại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế.

  2. Áo tế.

  3. Văn tế.

  4. Bị tế một trận vuốt mặt không kịp.

  5. Ngựa tế.