TanroDictionary Sổ từ

tễ

Việt
0

tễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc tễ.

  2. Uống một tễ thuốc.

    (Khẩu ngữ) uống một liều thuốc tễ