Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc tễ.
-
Uống một tễ thuốc.
(Khẩu ngữ) uống một liều thuốc tễ
tễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.
Thuốc tễ.
Uống một tễ thuốc.
(Khẩu ngữ) uống một liều thuốc tễ