TanroDictionary Sổ từ

tệ

Việt
0

tệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại; Tỏ ra không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau; Lắm, quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.danh từWiktionary
  2. Tỏ ra không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau.tính từ いWiktionary
  3. Lắm, quá.advWiktionary

Ví dụ

  1. Tệ nghiện rượu.

  2. Tệ quan liêu.

  3. Một người chồng rất tệ.

  4. Học hành dốt tệ.