Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.danh từWiktionary
- Tỏ ra không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau.tính từ いWiktionary
- Lắm, quá.advWiktionary
Ví dụ
-
Tệ nghiện rượu.
-
Tệ quan liêu.
-
Một người chồng rất tệ.
-
Học hành dốt tệ.