Nghĩa tiếng Việt
- Đầy rồi, không thêm được nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Kín tịn mùi hương dễ động người
(建羨味香易動圤).
-
Hồng liên trì đã tịn mùi hương
.
tịn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầy rồi, không thêm được nữa.
Kín tịn mùi hương dễ động người
(建羨味香易動圤).
Hồng liên trì đã tịn mùi hương
.