TanroDictionary Sổ từ

tịn

Việt
0

tịn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầy rồi, không thêm được nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy rồi, không thêm được nữa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Kín tịn mùi hương dễ động người

    (建羨味香易動圤).

  2. Hồng liên trì đã tịn mùi hương

    .