Nghĩa tiếng Việt
- Tit you tat ăn miếng trả miếng.danh từEN-VI Dict
- Ngựa nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Đan ren, làm đăng ten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played tat after school.
-
The child rode a small tat.
-
She can tat a delicate lace edge.