TanroDictionary Sổ từ

tat

/tæt/

Anh
0

tat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tit you tat ăn miếng trả miếng; Ngựa nhỏ; Đan ren, làm đăng ten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tit you tat ăn miếng trả miếng.danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Đan ren, làm đăng ten.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played tat after school.

  2. The child rode a small tat.

  3. She can tat a delicate lace edge.