TanroDictionary Sổ từ

thá

Việt
0

thá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: D. Trò để gây ra một chuyện lôi thôi (thường dùng trong câu hỏi); (Xem từ nguyên 1); Tiếng hô khi người cày muốn trâu bò kéo cày rẽ sang phải. Đây là phương ngữ Quảng Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. D. Trò để gây ra một chuyện lôi thôi (thường dùng trong câu hỏi).unknownWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).unknownWiktionary
  3. Tiếng hô khi người cày muốn trâu bò kéo cày rẽ sang phải. Đây là phương ngữ Quảng NamunknownWiktionary

Ví dụ

  1. Đến đây để làm cái thá gì?