TanroDictionary Sổ từ

thán

Việt
0

thán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự khen ngợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khen ngợi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trầm trồ thán phục.