TanroDictionary Sổ từ

thân

Việt
0

thân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật; Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung; Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.danh từWiktionary
  2. Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung.danh từWiktionary
  3. Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.danh từWiktionary
  4. Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định.danh từWiktionary
  5. . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.danh từWiktionary
  6. II đ. (id. ). Đích (nói tắt).danh từWiktionary
  7. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).danh từWiktionary
  8. Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết.tính từ いWiktionary
  9. Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thân người.

  2. Thân cây tre.

  3. Thân lúa.

  4. Quần áo che thân.

  5. Toàn thân mỏi nhừ.