Nghĩa tiếng Việt
- Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.danh từWiktionary
- Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung.danh từWiktionary
- Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.danh từWiktionary
- Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định.danh từWiktionary
- . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.danh từWiktionary
- II đ. (id. ). Đích (nói tắt).danh từWiktionary
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).danh từWiktionary
- Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết.tính từ いWiktionary
- Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thân người.
-
Thân cây tre.
-
Thân lúa.
-
Quần áo che thân.
-
Toàn thân mỏi nhừ.