Nghĩa tiếng Việt
- Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.động từWiktionary
- Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.động từWiktionary
- Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thả gà.
-
Thả trâu.
-
Thả tù binh.
-
Thả thuyền xuống nước.
-
Thả mình theo sở thích riêng.