TanroDictionary Sổ từ

thả

Việt
0

thả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa; Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển; Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.động từWiktionary
  2. Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.động từWiktionary
  3. Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thả gà.

  2. Thả trâu.

  3. Thả tù binh.

  4. Thả thuyền xuống nước.

  5. Thả mình theo sở thích riêng.