Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quả thận.
-
Thuốc chữa thận.
-
Bổ thận.
thận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.
Quả thận.
Thuốc chữa thận.
Bổ thận.