TanroDictionary Sổ từ

thận

Việt
0

thận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quả thận.

  2. Thuốc chữa thận.

  3. Bổ thận.