TanroDictionary Sổ từ

thẻ

Việt
0

thẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì; Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn; . Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.danh từWiktionary
  2. Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.danh từWiktionary
  3. . Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre.

  2. Cắm thẻ nhận ruộng.

  3. Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ).

  4. Thẻ nhà báo.

  5. Thẻ đọc sách ở thư viện.