Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.danh từWiktionary
- Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.danh từWiktionary
- . Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre.
-
Cắm thẻ nhận ruộng.
-
Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ).
-
Thẻ nhà báo.
-
Thẻ đọc sách ở thư viện.