Nghĩa tiếng Việt
- thề thốt.động từWiktionary
- Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh.động từWiktionary
- Quyết tâm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thề không đội trời chung với giặc.
thề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: thề thốt; Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh; Quyết tâm.
Thề không đội trời chung với giặc.