TanroDictionary Sổ từ

thề

Việt
0

thề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: thề thốt; Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh; Quyết tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thề thốt.động từWiktionary
  2. Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh.động từWiktionary
  3. Quyết tâm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thề không đội trời chung với giặc.