Nghĩa tiếng Việt
- Đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng.danh từWiktionary
- Cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ.danh từWiktionary
- Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt.danh từWiktionary
- Lứa tuổi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ấm trà ngon.
-
Đi pha trà.
-
Trồng và chăm sóc hoa trà.
-
Hạt giống hoa trà.
-
Trà lúa cấy cuối vụ.