TanroDictionary Sổ từ

trà

Việt
0

trà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng; Cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ; Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng.danh từWiktionary
  2. Cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ.danh từWiktionary
  3. Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt.danh từWiktionary
  4. Lứa tuổi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ấm trà ngon.

  2. Đi pha trà.

  3. Trồng và chăm sóc hoa trà.

  4. Hạt giống hoa trà.

  5. Trà lúa cấy cuối vụ.