Nghĩa tiếng Việt
- Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vầng trán rộng.
-
Trán nhiều nếp nhăn.
trán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
Vầng trán rộng.
Trán nhiều nếp nhăn.