TanroDictionary Sổ từ

trán

Việt
0

trán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vầng trán rộng.

  2. Trán nhiều nếp nhăn.