TanroDictionary Sổ từ

trân

Việt
0

trân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trơ trơ, không biết hổ thẹn; Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơ trơ, không biết hổ thẹn.tính từ いWiktionary
  2. Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó.

  2. Đứng chết trân, lặng người.