Nghĩa tiếng Việt
- Trơ trơ, không biết hổ thẹn.tính từ いWiktionary
- Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó.
-
Đứng chết trân, lặng người.
trân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trơ trơ, không biết hổ thẹn; Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.
Đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó.
Đứng chết trân, lặng người.