TanroDictionary Sổ từ

trã

Việt
0

trã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nồi đất nông và rộng miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi đất nông và rộng miệng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trã cá.