TanroDictionary Sổ từ

trù

Việt
0

trù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới; Tính toán trước, lo liệu trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.động từWiktionary
  2. Tính toán trước, lo liệu trước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hay trù người nói thẳng.

  2. Trù một món tiền cho đám cưới.