Nghĩa tiếng Việt
- Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.động từWiktionary
- Tính toán trước, lo liệu trước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hay trù người nói thẳng.
-
Trù một món tiền cho đám cưới.