TanroDictionary Sổ từ

trăn

Việt
0

trăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.