Nghĩa tiếng Việt
- Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.
trăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.