TanroDictionary Sổ từ

trạn

Việt
0

trạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).danh từWiktionary