Nghĩa tiếng Việt
- Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.danh từWiktionary
- Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy.động từWiktionary
- Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá.động từWiktionary
- Đáp lại tương xứng với điều người khác đã làm đối với mình.động từWiktionary
- Trả giá, nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trả nợ.
-
Trả sách cho thư viện.
-
Trả tiền mua hàng.
-
Trả tiền nhà.
-
Trả lương.