TanroDictionary Sổ từ

trả

Việt
0

trả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá; Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy; Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.danh từWiktionary
  2. Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy.động từWiktionary
  3. Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá.động từWiktionary
  4. Đáp lại tương xứng với điều người khác đã làm đối với mình.động từWiktionary
  5. Trả giá, nói tắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trả nợ.

  2. Trả sách cho thư viện.

  3. Trả tiền mua hàng.

  4. Trả tiền nhà.

  5. Trả lương.