TanroDictionary Sổ từ

trấn

Việt
0

trấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay; Án ngữ, cản lối qua lại; Như trấn thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.danh từWiktionary
  2. Án ngữ, cản lối qua lại.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với trấn thủ: Giữ gìn một địa phươngđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Trấn Sơn Nam.

  2. Trấn Kinh Bắc.

  3. Đứng trấn trước cửa.

  4. Đi trấn Cao Bằng.