Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.danh từWiktionary
- Án ngữ, cản lối qua lại.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với trấn thủ: Giữ gìn một địa phươngđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Trấn Sơn Nam.
-
Trấn Kinh Bắc.
-
Đứng trấn trước cửa.
-
Đi trấn Cao Bằng.