Nghĩa tiếng Việt
- Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.danh từWiktionary
- Trần gian, cõi đời.danh từWiktionary
- Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.tính từ いWiktionary
- Để lộ cả ra, không che, bọc.tính từ いWiktionary
- Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm.tính từ いWiktionary
- Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trần và giá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.tính từ いWiktionary
- Chỉ có như thế, không có gì khác nữa.advWiktionary
Ví dụ
-
trần nhà
-
sống ở trên trần
-
từ giã cõi trần
-
cởi trần
-
mình trần