TanroDictionary Sổ từ

trần

Việt
0

trần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó; Trần gian, cõi đời; Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.danh từWiktionary
  2. Trần gian, cõi đời.danh từWiktionary
  3. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.tính từ いWiktionary
  4. Để lộ cả ra, không che, bọc.tính từ いWiktionary
  5. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm.tính từ いWiktionary
  6. Ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm.tính từ いWiktionary
  7. Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trần và giá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.tính từ いWiktionary
  8. Chỉ có như thế, không có gì khác nữa.advWiktionary

Ví dụ

  1. trần nhà

  2. sống ở trên trần

  3. từ giã cõi trần

  4. cởi trần

  5. mình trần