Nghĩa tiếng Việt
- Tạm mất kinh nguyệt.tính từ い
Ví dụ
-
Trẩn hai tháng chắc là chửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trẩn hai tháng chắc là chửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép