TanroDictionary Sổ từ

trẩn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm mất kinh nguyệt.tính từ い

Ví dụ

  1. Trẩn hai tháng chắc là chửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép