Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.danh từWiktionary
- Cái bất thình lình nổi lên mạnh.danh từWiktionary
- Cuộc xử trí ráo riết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Được trận.
-
Trận bão.
-
Trận cười.
-
Ốm một trận.
-
Mắng cho một trận.