TanroDictionary Sổ từ

trận

Việt
0

trận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh; Cái bất thình lình nổi lên mạnh; Cuộc xử trí ráo riết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.danh từWiktionary
  2. Cái bất thình lình nổi lên mạnh.danh từWiktionary
  3. Cuộc xử trí ráo riết.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Được trận.

  2. Trận bão.

  3. Trận cười.

  4. Ốm một trận.

  5. Mắng cho một trận.