TanroDictionary Sổ từ

trằn

Việt
0

trằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm; Ph. Nỗi đau gí người xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.động từWiktionary
  2. Ph. Nỗi đau gí người xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé cứ trằn xuống không để ẵm đi.

  2. Đau trằn lúc trở dạ.