Nghĩa tiếng Việt
- Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.động từWiktionary
- Ph. Nỗi đau gí người xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé cứ trằn xuống không để ẵm đi.
-
Đau trằn lúc trở dạ.
trằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm; Ph. Nỗi đau gí người xuống.
Thằng bé cứ trằn xuống không để ẵm đi.
Đau trằn lúc trở dạ.