Nghĩa tiếng Việt
- Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái.danh từWiktionary
- Bám chắc tại một vị trí.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cầu có ba trụ.
-
Cho một trung đội trụ lại để đánh địch.
trụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái; Bám chắc tại một vị trí.
Cầu có ba trụ.
Cho một trung đội trụ lại để đánh địch.