TanroDictionary Sổ từ

trụ

Việt
0

trụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái; Bám chắc tại một vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái.danh từWiktionary
  2. Bám chắc tại một vị trí.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cầu có ba trụ.

  2. Cho một trung đội trụ lại để đánh địch.