Nghĩa tiếng Việt
- Bớt đi một phần khỏi tổng số.động từWiktionary
- Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.động từWiktionary
- Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.động từWiktionary
- (lấy cái khác nào đó) thay cho.động từWiktionary
- dấu phép trừdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Bốn trừ hai bằng hai.
-
Làm hỏng bị trừ tiền công.
-
Mọi người đều đã đi cả, trừ nó.
-
Làm việc cả tuần, trừ chủ nhật.
-
Trừ giặc.