Nghĩa tiếng Việt
- Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bể trữ nước.
-
Trữ lương thực.
-
Trữ thóc trong kho.
trữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
Bể trữ nước.
Trữ lương thực.
Trữ thóc trong kho.