TanroDictionary Sổ từ

trữ

Việt
0

trữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bể trữ nước.

  2. Trữ lương thực.

  3. Trữ thóc trong kho.