TanroDictionary Sổ từ

vân

Việt
0

vân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một thứ lụa có hoa; Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thứ lụa có hoa.danh từWiktionary
  2. Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà cụ bao giờ cũng kén lụa vân.

  2. Gỗ lát có vân đẹp.

  3. Rải rác đây đó là mấy hòn đá vân xanh (Nguyễn Khải)