Nghĩa tiếng Việt
- Một thứ lụa có hoa.danh từWiktionary
- Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bà cụ bao giờ cũng kén lụa vân.
-
Gỗ lát có vân đẹp.
-
Rải rác đây đó là mấy hòn đá vân xanh (Nguyễn Khải)