Nghĩa tiếng Việt
- Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn.danh từWiktionary
- Sắp hết người; Sắp tàn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đêm khuya, ông cụ nhớ bà cụ ngân nga một câu hát vãn.
-
Chợ đã vãn người.
-
Cửa hàng đã vãn khách.
-
Công việc đến nay đã vãn.