TanroDictionary Sổ từ

vãn

Việt
0

vãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn; Sắp hết người; Sắp tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn.danh từWiktionary
  2. Sắp hết người; Sắp tàn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đêm khuya, ông cụ nhớ bà cụ ngân nga một câu hát vãn.

  2. Chợ đã vãn người.

  3. Cửa hàng đã vãn khách.

  4. Công việc đến nay đã vãn.