TanroDictionary Sổ từ

vạn

Việt
0

vạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông; Mười lần nghìn; Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.danh từWiktionary
  2. Mười lần nghìn.số từWiktionary
  3. Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bà con ở vạn chài lên bộ để bầu cử.

  2. Một trăm người bán, một vạn người mua. (tục ngữ)

  3. Nhất bản vạn lợi. (tục ngữ)

  4. Tam vạn, tam sách và thất văn là một phu tôm.