Nghĩa tiếng Việt
- Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.danh từWiktionary
- Mười lần nghìn.số từWiktionary
- Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bà con ở vạn chài lên bộ để bầu cử.
-
Một trăm người bán, một vạn người mua. (tục ngữ)
-
Nhất bản vạn lợi. (tục ngữ)
-
Tam vạn, tam sách và thất văn là một phu tôm.