Nghĩa tiếng Việt
- Quấn thành vòng.động từWiktionary
- Hỏi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái vành khăn em vấn đã tròn. (ca dao)
-
Người giòn chẳng lọ vấn khăn mới giòn. (cổ)
-
Vấn tội.
-
Tự vấn lương tâm.