TanroDictionary Sổ từ

vấn

Việt
0

vấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quấn thành vòng; Hỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quấn thành vòng.động từWiktionary
  2. Hỏi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cái vành khăn em vấn đã tròn. (ca dao)

  2. Người giòn chẳng lọ vấn khăn mới giòn. (cổ)

  3. Vấn tội.

  4. Tự vấn lương tâm.